ĐẦU TƯ ĐỊNH CƯ GRENADA CÓ DỄ KHÔNG ?

Bảo Ngọc

Chuyên gia cấp 3
Thượng đế
Bài viết
40
#1

Tổng quan

Chương trình đầu tư định cư tại Grenada được ban hành vào tháng 8 năm 2013 khi được Quốc hội Grenada thông qua. Người mang hộ chiếu Grenada có thể được miễn thị thực tới 141 quốc gia bao gồm Vương quốc Anh, Châu Âu, Trung Quốc, Brazil và một số nước có nền kinh tế lớn khác. Ngoài ra, đây là chương trình đầu tư định cư duy nhất có hiệp ước về thị thực đầu tư E-2 với Hoa Kỳ, cho phép công dân Grenada có cơ hội sinh sống và làm việc tại Hoa Kỳ. Grenada cũng là quốc gia duy nhất ở Caribê được miễn thị thực nhập cảnh vào Trung Quốc.

dau-tu-dinh-cu-grenada-visadep-jpg.2151

Yêu cầu

  1. Đương đơn sẽ chọn một trong hai hình thức sau:
    • Quyên góp: Tặng 150.000 đô la Mỹ cho Quỹ Chuyển đổi Quốc gia, dành cho 1 người nộp đơn chính (không có thành viên gia đình). Hoặc tặng 200.000 đô la Mỹ, dành cho người nộp đơn chính và tối đa 03 thành viên trong gia đình. Đối với bất kỳ người phụ thuộc nào thêm, cần thêm 25.000 đô la Mỹ cho một người; Hoặc
    • Đầu tư: Đầu tư vào bất động sản với tối thiểu 350.000 đô la Mỹ trong ít nhất 3 năm. Sau 3 năm, người nộp đơn có quyền bán. Westlife có các dự án đủ tiêu chuẩn để đầu tư vào.
  2. Đương đơn trên 18 tuổi
  3. Đáp ứng yêu cầu về hồ sơ lý lịch và kiểm tra sức khỏe
Quyền lợi:

  • Miễn thị thực tới 141 quốc gia bao gồm Trung Quốc, Châu Âu, Vương quốc Anh (6 tháng), Nga, Hồng Kông và Singapore.
  • Grenada là quốc gia duy nhất thuộc Caribê được miễn thị thực vào Trung Quốc
  • Grenada là quốc gia duy nhất thuộc Caribê có liên kết với thị thực đầu tư E-2 của Hoa Kỳ, cho phép công dân đủ điều kiện nộp đơn xin thị thực tạm trú tại Hoa Kỳ dưới hình thức đầu tư kinh doanh.
  • Quyền công dân được truyền cho các thế hệ tương lai mà không bị giới hạn.
  • Xử lý hồ sơ nhanh trong vòng 03 - 06 tháng từ khi nộp, đương đơn không cần phải đến Grenada.
  • Không yêu cầu phỏng vấn, trình độ học vấn hoặc kinh nghiệm quản lý.
  • Không yêu cầu ở lại Grenada.
  • Grenada công nhận hai quốc tịch.
  • Bao gồm trẻ em phụ thuộc dưới 25 tuổi và cha mẹ phụ thuộc trên 65 tuổi
Phí chính phủ:
  • Đối với hình thức đầu tư, đương đơn phải trả 50.000 đô la Mỹ phí Chính phủ bao gồm người nộp đơn chính và tối đa 3 người phụ thuộc. Không áp dụng cho hình thức quyên góp.
  • Đối với cả hai hình thức quyên góp và đầu tư, cần trả thêm 25.000 đô la Mỹ cho mỗi người phụ thuộc thứ tư.
  • Phí xử lý là 1.500 đô la Mỹ / 1 người đối với đương đơn và mỗi người phụ thuộc trên 18 tuổi, và 500 đô la Mỹ / 1 người cho người phụ thuộc dưới 18 tuổi.
  • Phí thẩm định là 5.000 đô la Mỹ / 1 người đối với đương đơn và mỗi người phụ thuộc trên 18 tuổi, và 2.000 đô la Mỹ / 1 người cho mỗi người phụ thuộc dưới 18 tuổi.
  • Phí đăng ký và phí hộ chiếu là 1.750 đô la Mỹ / 1 người
Quy trình và thời gian
  • Quy trình đăng ký nhập quốc tịch Grenada khá đơn giản và đương đơn không bắt buộc phải có mặt tại Grenada trong quá trình nộp hồ sơ.
  • Toàn bộ tài liệu về chương trình đầu tư định cư Grenada sẽ được Westlife Immigration cung cấp đầy đủ cho đương đơn. Chúng tôi sẽ hướng dẫn và hỗ trợ đương đơn trong từng bước tiến hành hồ sơ nhằm đạt được kết quả tốt nhất trong thời gian ngắn nhất.
  • Sau khi hồ sơ đã được nộp, đương đơn sẽ nhận được kết quả trong vòng 90 ngày. Nếu hồ sơ đủ điều kiện và được chấp nhận, đương đơn sẽ nhận được passport của Grenada trong vòng 10 ngày.
  • Theo hình thức đầu tư bất động sản, thời gian có thể khác nhau tùy thuộc vào dự án. Vì vậy, điều quan trọng là chọn một dự án bất động sản có thể cung cấp các giấy tờ cần thiết từ chủ đầu tư. Westlife Immigration sẽ hướng dẫn đương đơn về vấn đề này.
Thị thực E-2 là gì?

  • Grenada đã ký Thỏa thuận Hàng hải và Thương mại với Hoa Kỳ vào tháng 3 năm 1989. Thỏa thuận này cho phép công dân Grenada nộp đơn xin thị thực đầu tư E-2 để hoạt động kinh doanh tại Hoa Kỳ.
  • E-2 là thị thực tạm trú cho phép nhà đầu tư vào Hoa Kỳ sinh sống và làm việc tối đa 02 năm (không phải chịu thuế toàn cầu). Thị thực E-2 có thể được gia hạn tối đa 02 năm và không giới hạn số lần xin gia hạn.
Grenada
Visa-Free Travel
Danh sách các quốc gia miễn visa: 141 nước


  1. Andorra
  2. Anguilla
  3. Antigua and Barbuda
  4. Argentina
  5. Armenia
  6. Aruba
  7. Austria
  8. Bahamas
  9. Bangladesh
  10. Barbados
  11. Belgium
  12. Belize
  13. Benin
  14. Bermuda
  15. Bolivia
  16. Bonaire, St. Eustatius and Saba
  17. Bosnia and Herzegovina
  18. Botswana
  19. Brazil
  20. Bulgaria
  21. Cambodia
  22. Cape Verde Islands
  23. Cayman Islands
  24. Chile
  25. China
  26. Colombia
  27. Comores Islands
  28. Cook Islands
  29. Costa Rica
  30. Croatia
  31. Cuba
  32. Curacao
  33. Cyprus
  34. Czech Republic
  35. Denmark
  36. DjiboutiDominica
  37. Dominican Republic
  38. Ecuador
  39. Egypt
  40. Estonia
  41. Faroe Islands
  42. Fiji
  43. Finland
  44. France
  45. French Polynesia
  46. French West Indies
  47. Gambia
  48. Germany
  49. Gibraltar
  50. Greece
  51. Greenland
  52. Guinea-Bissau
  53. Guyana
  54. Haiti
  55. Hong Kong (SAR China)
  56. Hungary
  57. Iceland
  58. Indonesia
  59. Iran
  60. Ireland
  61. Israel
  62. Italy
  63. Jamaica
  64. Jordan
  65. Kenya
  66. Kiribati
  67. Kosovo
  68. Laos
  69. Latvia
  70. Lesotho
  71. LiechtensteinLithuania
  72. Luxembourg
  73. Macao (SAR China)
  74. Madagascar
  75. Malawi
  76. Malaysia
  77. Maldives
  78. Malta
  79. Mauritania
  80. Mauritius
  81. Micronesia
  82. Moldova
  83. Monaco
  84. Montenegro
  85. Montserrat
  86. Mozambique
  87. Nepal
  88. Netherlands
  89. Nicaragua
  90. Niue
  91. Norway
  92. Palau Islands
  93. Palestinian Territory
  94. Panama
  95. Peru
  96. Philippines
  97. Poland
  98. Portugal
  99. Romania
  100. Russian Federation
  101. Rwanda
  102. Samoa (WS)
  103. San Marino
  104. Senegal
  105. Seychelles
  106. SingaporeSlovakia
  107. Slovenia
  108. Solomon Islands
  109. Somalia
  110. South Korea
  111. Spain
  112. Sri Lanka
  113. St. Helena
  114. St. Kitts and Nevis
  115. St. Lucia
  116. St. Maarten
  117. St. Vincent and the Grenadines
  118. Suriname
  119. Swaziland
  120. Sweden
  121. Switzerland
  122. Tanzania
  123. Timor-Leste
  124. Togo
  125. Trinidad and Tobago
  126. Turkey
  127. Turks and Caicos Isl.
  128. Tuvalu
  129. Uganda
  130. Ukraine
  131. United Kingdom
  132. Uruguay
  133. Vanuatu Vatican City
  134. Venezuela
  135. British Virgin Islands
  136. Zambia
  137. Zimbabwe
 

Facebook Comment